Hình nền cho water of crystallization
BeDict Logo

water of crystallization

/ˈwɔtər əv ˌkrɪstələˈzeɪʃən/ /ˌwɑtər əv ˌkrɪstələˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi nung nóng các tinh thể đồng sunfat màu xanh lam, ta loại bỏ nước kết tinh của chúng, biến chúng thành bột màu trắng.